Model tiêu biểu

C9300-24P-E
- Mã sản phẩm
- C9300-24P-E
- Dòng sản phẩm
- Catalyst 9300
- Loại thiết bị
- Ethernet Switch (quản lý, gắn rack)
- Số cổng
- 24 x 10/100/1000 Mbps PoE+ (tối đa 30W/cổng)

C1300-24P-4G
- Model
- C1300-24P-4G
- Loại sản phẩm
- Switch quản lý Layer 3 Gigabit PoE+
- Tổng cổng hệ thống
- 28 (24 × 10/100/1000 RJ-45 PoE+, 4 × 1G SFP)
- Năng lực chuyển mạch
- 56 Gbps

EX4300-32F-DC
- Part Number
- EX4300-32F-DC
- Loại thiết bị
- Switch L3 Managed (Ethernet Switch)
- Dòng sản phẩm
- Juniper EX4300 Series
- Cổng cố định
- 32 x 100/1000BASE-X SFP, 4 x 10GbE SFP+, 2 x 40GbE QSFP+

EX4300-32F
- Part Number
- EX4300-32F
- Dòng sản phẩm
- Juniper EX4300 Series
- Loại thiết bị
- Ethernet Switch, Layer 3 Managed
- Cổng truy cập
- 32 x 100/1000BASE-X SFP
1 / 10
Tới trang/ 10
Toàn bộ thiết bị

Cisco· Còn hàng
C9300-24P-E
Switch quản lý Cisco Catalyst 9300 với 24 cổng Gigabit PoE+, uplink dạng module và định tuyến Layer 3, lý tưởng cho hạ tầng doanh nghiệp và campus.
- Mã sản phẩm
- C9300-24P-E
- Dòng sản phẩm
- Catalyst 9300
- Loại thiết bị
- Ethernet Switch (quản lý, gắn rack)
Chi tiết →

Cisco· Còn hàng
C1300-24P-4G
Switch quản lý Layer 3 Gigabit, 24 cổng PoE+ và 4 uplink 1G SFP, thiết kế fanless không quạt, ngân sách PoE 195W – lý tưởng cho doanh nghiệp SMB và chi nhánh.
- Model
- C1300-24P-4G
- Loại sản phẩm
- Switch quản lý Layer 3 Gigabit PoE+
- Tổng cổng hệ thống
- 28 (24 × 10/100/1000 RJ-45 PoE+, 4 × 1G SFP)
Chi tiết →

Juniper Networks· Còn hàng
EX4300-32F-DC
Switch L3 quản lý cao cấp thuộc dòng Juniper EX4300, 32 cổng SFP Gigabit, 4x10GbE SFP+, 2x40GbE QSFP+ và nguồn 550W DC, hỗ trợ Virtual Chassis.
- Part Number
- EX4300-32F-DC
- Loại thiết bị
- Switch L3 Managed (Ethernet Switch)
- Dòng sản phẩm
- Juniper EX4300 Series
Chi tiết →

Juniper Networks· Còn hàng
EX4300-32F
Switch Ethernet L3 quản lý dòng EX4300 với 32 cổng SFP 1GbE, 4 cổng SFP+ 10GbE và 2 cổng QSFP+ 40GbE, hỗ trợ Virtual Chassis – lý tưởng cho lớp edge/aggregation doanh nghiệp không cần PoE.
- Part Number
- EX4300-32F
- Dòng sản phẩm
- Juniper EX4300 Series
- Loại thiết bị
- Ethernet Switch, Layer 3 Managed
Chi tiết →
1 / 10
Tới trang/ 10
Bảng so sánh thông số
| Thông số | C9300-24P-E | C1300-24P-4G | EX4300-32F-DC | EX4300-32F |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24P-E | — | — | — |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 | — | Juniper EX4300 Series | Juniper EX4300 Series |
| Loại thiết bị | Ethernet Switch (quản lý, gắn rack) | — | Switch L3 Managed (Ethernet Switch) | Ethernet Switch, Layer 3 Managed |
| Số cổng | 24 x 10/100/1000 Mbps PoE+ (tối đa 30W/cổng) | — | — | — |
| Cấu hình Uplink | Modular Uplinks (1G/10G/40G) | — | — | — |
| Phần mềm Cisco IOS | Network Essentials | — | — | — |
| DRAM | 8 GB | — | 3 GB with ECC | 3 GB with ECC |
| Bộ nhớ Flash | 16 GB | — | — | — |
| Năng lực chuyển mạch | 208 Gbps | 56 Gbps | — | — |
| Tốc độ chuyển tiếp | 154,76 Mpps | 41,66 Mpps | — | — |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 | 16.000 entry | — | — |
| Nguồn AC mặc định | 715W AC | — | — | — |
| PoE khả dụng với nguồn phụ | 720W | — | — | — |
| Công nghệ stacking | StackWise-480 (480 Gbps, tối đa 8 thành viên) | — | — | — |
| Cáp stacking tùy chọn | STACK-T1-50CM / STACK-T1-1M / STACK-T1-3M | — | — | — |
| Nhiệt độ hoạt động (tới 1.500 m) | -5°C đến +45°C | — | — | — |
| Nhiệt độ hoạt động (tới 3.000 m) | -5°C đến +40°C | — | — | — |
| Kích thước (có nguồn mặc định) | 1.73 x 17.5 x 17.7 in | — | — | — |
| Bảo mật | MACsec, ACL | 802.1X, DHCP Snooping, IP Source Guard, DAI, Port Security, Storm Control | — | — |
| Tiết kiệm năng lượng | IEEE 802.3az | — | — | — |
| Tuân thủ môi trường | RoHS | — | — | — |
| Giá tham khảo | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |


